abundance

/əˈbʌn.dn̩s/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ một số lượng rất lớn, nhiều vô kể của thứ gì đó

Chợ phiên sáng nay có rất nhiều các loại rau củ quả tươi ngon.

Từ đồng nghĩa

plenty profusion wealth

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ abundance nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ abundance.

Tải trên App Store