abundant

/əˈbʌn.dn̩t/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

có số lượng rất nhiều, dồi dào hoặc phong phú

Khu vườn nhà mình có rất nhiều hoa nở rộ, trông thật là phong phú và đẹp mắt.

Từ đồng nghĩa

plentiful ample rich

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ abundant nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ abundant.

Tải trên App Store