accommodation

/ə.ˌkɒm.ə.ˈdeɪ.ʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

nơi ăn chốn ở, chỗ ở tạm thời hoặc lâu dài

Bọn mình đã đặt trước chỗ ở cho chuyến du lịch sắp tới rồi.

2

sự điều chỉnh, thay đổi để giúp ai đó thuận tiện hơn trong công việc hoặc học tập

Cô giáo đã điều chỉnh cách giảng dạy để hỗ trợ tốt hơn cho nhu cầu đặc biệt của bạn học sinh đó.

Từ đồng nghĩa

lodging housing rooms

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ accommodation nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ accommodation.

Tải trên App Store