Tích lũy hoặc gom góp dần dần những thứ như tiền bạc, kiến thức hay đồ đạc trong một khoảng thời gian
Cô ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm làm marketing trước khi tự mình mở công ty riêng.
Tăng dần lên về số lượng hoặc mức độ theo thời gian
Lớp bụi dày tích tụ trên những món đồ cũ trong kho, khiến chúng trông thật bẩn và cũ kỹ.
Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ accumulate.
Tải trên App Store