acquisition

/æ.kwɪ.ˈzɪ.ʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

thứ gì đó bạn đạt được hoặc thu nhận được, chẳng hạn như một kỹ năng mới hay một món đồ mới

Cô ấy rất trân trọng khả năng ngoại ngữ mà mình đã thu nhận được sau thời gian sống ở nước ngoài.

2

việc mua lại hoặc sở hữu một thứ gì đó

Việc hoàn tất thủ tục mua lại căn nhà này đã tốn mất mấy tháng trời.

Từ đồng nghĩa

gain obtainment procurement

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ acquisition nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ acquisition.

Tải trên App Store