activities

/ækˈtɪ.vɪ.tiz/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những việc mà mọi người thường làm

Cô ấy rất thích các hoạt động ngoài trời như đi leo núi.

2

những sự kiện hoặc bài tập đã được lên kế hoạch từ trước

Trường học đã tổ chức các hoạt động thể thao cho học sinh.

Từ đồng nghĩa

actions tasks pursuits

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ activities nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ activities.

Tải trên App Store