advance

/ədˈvæns/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Tiến lên phía trước hoặc đạt được bước tiến trong một công việc hay tình huống nào đó

Công ty sẽ đẩy nhanh kế hoạch ra mắt sản phẩm mới vào quý tới.

2

Ứng trước tiền cho ai đó trước khi họ thực sự làm xong việc, với mong đợi là họ sẽ hoàn trả lại sau

Cô ấy đã ứng trước lương cho nhân viên để họ kịp xoay xở chi phí khẩn cấp.

Từ đồng nghĩa

progressTập trung vào sự chuyển động hoặc phát triển để đạt được mục tiêu. improveNhấn mạnh vào việc làm cho cái gì đó tốt hơn hoặc hiệu quả hơn. promoteThường dùng để mô tả việc hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó thăng tiến lên vị trí cao hơn.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ advance nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ advance.

Tải trên App Store