aggregate

danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

Tổng số lượng có được sau khi cộng tất cả mọi thứ lại với nhau

Tổng điểm của cả đội sau khi cộng lại là rất cao.

2

Thu thập hoặc gom nhiều thứ lại thành một nhóm

Cô ấy đã gom góp dữ liệu từ rất nhiều nguồn khác nhau.

Từ đồng nghĩa

total sum whole

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ aggregate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ aggregate.

Tải trên App Store