agitated

/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm thấy bồn chồn, lo lắng hoặc không yên

Cô ấy cứ bồn chồn, lo lắng không yên trước khi bước vào buổi phỏng vấn.

2

làm cho thứ gì đó chuyển động nhanh hoặc khuấy lên

Anh ấy dùng thìa khuấy đều nồi súp lên.

Từ đồng nghĩa

upset nervous worried

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ agitated nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ agitated.

Tải trên App Store