aircraft

/ɛə.kɹɑːft/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một loại phương tiện có khả năng bay trên không trung, ví dụ như máy bay hoặc trực thăng

Chiếc máy bay đã cất cánh rời khỏi sân bay.

Từ đồng nghĩa

plane jet airplane

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ aircraft nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ aircraft.

Tải trên App Store