align

/æˈlaɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

sắp xếp mọi thứ thành một hàng thẳng tắp

Cô ấy xếp những cuốn sách trên kệ cho thẳng hàng.

2

làm cho các ý tưởng hoặc hành động khớp với nhau

Mục tiêu của họ đã được điều chỉnh cho phù hợp với kế hoạch của công ty.

Từ đồng nghĩa

line up straighten order

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ align nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ align.

Tải trên App Store