allergy

[ˈæl.ə.dʒi]
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Tình trạng cơ thể bạn phản ứng tiêu cực khi chạm vào hoặc ăn phải một thứ gì đó

Cô ấy bị dị ứng với đậu phộng.

2

Cảm giác cực kỳ ghét hoặc luôn muốn tránh né một việc gì đó

Anh ấy rất dị ứng với những nơi đông người.

Từ đồng nghĩa

sensitivity reaction intolerance

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ allergy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ allergy.

Tải trên App Store