alternative

/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một sự lựa chọn khác, đặc biệt là phương án khác biệt so với những gì mình thường làm hoặc mong đợi

Thay vì đi đường cao tốc, mình có thể chọn đi đường khác qua vùng nông thôn cho thoáng.

2

Một phương án thay thế khả thi cho thứ gì đó, thường được coi là có giá trị tương đương hoặc tốt hơn

Nếu bạn không ưng khách sạn mình đã đặt, ngay cuối phố còn có một khách sạn khác thay thế cũng rất ổn đấy.

Từ đồng nghĩa

optionTừ này mang nghĩa chung chung hơn, ám chỉ một loạt các lựa chọn có sẵn. substituteÁm chỉ việc thay thế một thứ gì đó, thường là do thứ ban đầu không có sẵn. replacementThường ám chỉ một giải pháp thay thế mang tính lâu dài hơn là chỉ tạm thời.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ alternative nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ alternative.

Tải trên App Store