ambigenous

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ những sinh vật có thể sống được cả ở dưới nước lẫn trên cạn

Con ếch là loài có tập tính sống lưỡng cư, nó vừa có thể bơi lội dưới ao vừa có thể nhảy nhót trên mặt đất.

Từ đồng nghĩa

amphibious dual‑habitat water‑land

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ambigenous nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ambigenous.

Tải trên App Store