ambitious

/æmˈbɪʃəs/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

Có khát khao mãnh liệt để đạt được thành công, thường là nhờ vào sự chăm chỉ và dám chấp nhận rủi ro

Là một doanh nhân trẻ đầy tham vọng, cô ấy đã dành rất nhiều thời gian để tự tay gây dựng công ty khởi nghiệp của mình từ con số không.

2

Đòi hỏi nhiều công sức, kỹ năng hoặc nguồn lực để thực hiện vì nó khá phức tạp hoặc đầy thách thức

Cả nhóm đã bắt tay vào một dự án đầy tham vọng nhằm phát triển nguồn năng lượng bền vững cho cộng đồng.

Từ đồng nghĩa

drivenNhấn mạnh vào động lực và sự quyết tâm đằng sau hành động của một người. aspiringThường dùng cho những người mới bắt đầu nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình. enterprisingGợi lên tinh thần chủ động và tháo vát khi theo đuổi các cơ hội.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ambitious nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ambitious.

Tải trên App Store