analogy

/əˈnæləd͡ʒi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một sự so sánh để thấy hai thứ giống nhau ở điểm nào

Thầy giáo đã dùng phép so sánh ví von giữa bộ não và chiếc máy tính để giải thích cách chúng ta tư duy.

2

dùng một ý tưởng này để giải thích cho một ý tưởng khác tương tự

Anh ấy đã dùng hình ảnh ẩn dụ về một chiếc thang để mô tả các nấc thang trong sự nghiệp.

Từ đồng nghĩa

comparison likeness parallel

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ analogy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ analogy.

Tải trên App Store