ancestor

/ˈæn.sɛs.tə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ những người thuộc thế hệ đi trước trong dòng họ của bạn từ rất lâu đời rồi

Cụ cố của mình chính là tổ tiên của mình đấy.

Từ đồng nghĩa

forebear forefather predecessor

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ancestor nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ancestor.

Tải trên App Store