anger

/ˈæŋɡə(ɹ)/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác tức giận hoặc bực bội tột độ

Cô ấy cảm thấy rất tức giận khi bị mọi người phớt lờ.

2

làm cho ai đó cảm thấy bực bội hoặc nổi cáu

Những lời nói của anh ta đã khiến đám đông nổi cơn thịnh nộ.

Từ đồng nghĩa

rage fury irritation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ anger nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ anger.

Tải trên App Store