anticipate

/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

đoán trước hoặc biết trước là điều gì đó sẽ xảy ra

Mình đoán là ngày mai trời sẽ mưa đấy.

2

mong chờ, háo hức về một điều gì đó sắp tới

Anh ấy đang rất háo hức mong chờ đến kỳ nghỉ lễ.

Từ đồng nghĩa

expect foresee await

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ anticipate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ anticipate.

Tải trên App Store