anxiety

/ˌæŋ(ɡ)ˈzaɪ.ə.ti/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác lo lắng hoặc bồn chồn về một điều gì đó

Cô ấy cảm thấy rất lo âu trước khi bước vào kỳ thi.

2

một nỗi sợ hãi mạnh mẽ, thường không tốt cho sức khỏe, khiến bạn muốn tránh né mọi thứ

Chứng lo âu khiến anh ấy không dám đi máy bay.

Từ đồng nghĩa

worry nervousness unease

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ anxiety nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ anxiety.

Tải trên App Store