application

/aplɪˈkeɪʃ(ə)n/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

hành động bôi, đắp hoặc sử dụng một thứ gì đó lên bề mặt

Cô ấy bôi kem dưỡng da lên mặt.

2

một lá đơn hoặc yêu cầu chính thức để xin một việc gì đó

Cô ấy đã gửi đơn ứng tuyển cho vị trí công việc đó.

Từ đồng nghĩa

use putting employment

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ application nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ application.

Tải trên App Store