appointment

/əˈpɔɪnt.mɛnt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một cuộc gặp gỡ đã được lên lịch từ trước vào một thời điểm cụ thể

Ngày mai mình có lịch hẹn khám bệnh rồi.

2

Việc bổ nhiệm ai đó vào một vị trí hoặc công việc cụ thể

Thông tin anh ấy được bổ nhiệm làm trưởng nhóm vừa mới được công bố hôm qua.

Từ đồng nghĩa

meeting engagement date

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ appointment nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ appointment.

Tải trên App Store