Đưa ra lý lẽ hoặc bằng chứng để ủng hộ hay phản đối một ý kiến, quan điểm hoặc yêu cầu nào đó
Ngày mai luật sư sẽ tranh luận về vụ án tại tòa, cố gắng thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng thân chủ của cô ấy vô tội.
Cãi vã hoặc bất đồng với ai đó, thường là theo cách ồn ào hoặc giận dữ
Hồi còn bé, anh em tôi cứ cãi nhau suốt ngày, nhưng giờ thì chúng tôi hòa thuận hơn nhiều rồi.
Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ argue.
Tải trên App Store