argument

/ˈɑːɡjʊmənt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

lý lẽ hoặc lời giải thích được đưa ra để bảo vệ cho một quan điểm hay ý tưởng nào đó

Lý lẽ ủng hộ việc cắt giảm khí thải carbon hiện nay rất thuyết phục

2

một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng, đặc biệt là khi mọi người đang nóng giận hoặc gay gắt với nhau

Cặp đôi đó đã cãi nhau rất to ngay trong quán ăn

Từ đồng nghĩa

reason justification rationale

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ argument nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ argument.

Tải trên App Store