arrogant

/ˈæɹəɡənt/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

kiểu người luôn tự cho mình là giỏi hơn, coi thường người khác

Anh ta cư xử rất kiêu ngạo trong suốt buổi họp.

Từ đồng nghĩa

conceited haughty proud

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ arrogant nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ arrogant.

Tải trên App Store