assemble

/əˈsɛmbəl/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Lắp ráp hoặc ghép các bộ phận của một món đồ, ví dụ như đồ nội thất hay máy móc, để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh có thể sử dụng được

Tôi mất mấy tiếng đồng hồ mới lắp ráp xong cái kệ sách mua ở IKEA.

2

Tập hợp mọi người lại với nhau, thường là để tham gia một cuộc họp hoặc sự kiện nào đó

Công ty sẽ tập hợp toàn thể nhân viên vào thứ Sáu tới để tổ chức tiệc tất niên cuối năm.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ assemble nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ assemble.

Tải trên App Store