assignment

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một phần công việc hoặc bài tập được giao cho bạn để hoàn thành

Cô giáo vừa giao cho tụi mình một bài tập toán về nhà.

2

Hành động phân công hoặc giao phó một việc gì đó cho ai đó

Cách sếp phân công nhiệm vụ cho từng người nghe rất rõ ràng và dễ hiểu.

Từ đồng nghĩa

task job exercise

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ assignment nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ assignment.

Tải trên App Store