assimilate

động từ
? ?

Định nghĩa

1

tiếp thu và hiểu được những kiến thức hay ý tưởng mới

Cô ấy đã nhanh chóng tiếp thu và nắm bắt được những hướng dẫn mới.

2

hòa nhập vào một cộng đồng hoặc nền văn hóa mới

Người mới chuyển đến thường cố gắng hòa nhập vào phong tục tập quán của địa phương.

Từ đồng nghĩa

learn absorb grasp

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ assimilate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ assimilate.

Tải trên App Store