assumption

/əˈsʌmp.ʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một điều gì đó được coi là đúng dù chưa có bằng chứng xác thực

Cô ấy cứ đinh ninh một giả định rằng anh ta sẽ đến sớm.

2

việc đảm nhận một công việc hoặc trách nhiệm mới

Việc anh ấy chính thức đảm nhận vai trò trưởng nhóm khiến cả đội ai cũng hào hứng.

Từ đồng nghĩa

belief presumption guess

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ assumption nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ assumption.

Tải trên App Store