attend

/əˈtɛnd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Có mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm nào đó, ví dụ như một cuộc họp, một bữa tiệc hoặc trường học

Tối nay mình định đi xem buổi hòa nhạc cùng với mấy đứa bạn.

2

Chăm sóc, giải quyết hoặc xử lý một vấn đề, công việc hay tình huống cụ thể

Cô y tá sẽ xử lý vết thương cho bệnh nhân và đảm bảo nó được băng bó cẩn thận.

Từ đồng nghĩa

participateThường ngụ ý việc tham gia một cách tích cực vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó. joinGợi ý việc trở thành thành viên của một nhóm hoặc một đội. visitThường chỉ việc ghé thăm một nơi nào đó trong thời gian ngắn và mang tính chất xã giao hơn.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ attend nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ attend.

Tải trên App Store