attendance

/əˈtɛn.dəns/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

việc có mặt tại một nơi nào đó hoặc một sự kiện

Mọi người rất trân trọng việc cô ấy đã dành thời gian đến tham dự cuộc họp.

2

số lượng người có mặt tại một sự kiện

Hôm nay số lượng người tham dự rất đông.

Từ đồng nghĩa

presence participation appearance

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ attendance nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ attendance.

Tải trên App Store