attitude

/ˈætɪtjuːd/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Cách một người suy nghĩ hoặc cảm nhận về một vấn đề nào đó, thể hiện qua cảm xúc hoặc hành động của họ

Thái độ tích cực trong việc học tập đã giúp cô ấy đạt được thành công trong kỳ thi vừa qua.

2

Dáng vẻ, tư thế đứng, ngồi hoặc cách di chuyển cho thấy tâm trạng hay tính cách của bạn

Thái độ đầy tự tin của vận động viên trên sân đấu đã truyền cảm hứng cho đồng đội chơi tốt hơn.

Từ đồng nghĩa

mindsetThiên về cách tư duy hoặc quan điểm cá nhân của một người. demeanorNhấn mạnh vào cách một người cư xử hoặc thể hiện bản thân trước đám đông. outlookThường dùng để chỉ cái nhìn hoặc kỳ vọng của một người về tương lai.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ attitude nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ attitude.

Tải trên App Store