auxiliary

/ɔːkˈsɪli.əɹi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một người hoặc vật đóng vai trò hỗ trợ, giúp đỡ

Đội ngũ nhân viên hỗ trợ đã dọn dẹp hội trường sạch sẽ sau khi sự kiện kết thúc.

2

thứ gì đó được thêm vào để dự phòng hoặc hỗ trợ khi cần thiết

Động cơ phụ sẽ tự động khởi động khi động cơ chính gặp sự cố.

Từ đồng nghĩa

helper supporter assistant

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ auxiliary nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ auxiliary.

Tải trên App Store