awkward

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

lóng ngóng, vụng về, cử động không được tự nhiên

Anh ấy cảm thấy thật lóng ngóng và vụng về khi nhảy trong bữa tiệc.

2

gây cảm giác ngượng ngùng, khó xử hoặc không thoải mái

Không khí im lặng bao trùm sau câu đùa của anh ấy thật là khó xử.

Từ đồng nghĩa

clumsy clunky uncoordinated

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ awkward nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ awkward.

Tải trên App Store