background

/ˈbæk.ɡɹaʊnd/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

phần phía sau của một bức tranh hoặc khung cảnh chính

Những cái cây hiện lên sẫm màu trên nền trời xanh.

2

kinh nghiệm, quá trình học tập hoặc xuất thân của một người

Nhờ có kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực nấu nướng mà anh ấy đã tự mở được một nhà hàng cho riêng mình.

Từ đồng nghĩa

backdrop behind setting

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ background nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ background.

Tải trên App Store