backup

/ˈbækˌʌp/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

một bản sao dữ liệu được lưu trữ để phòng trường hợp bản gốc bị mất

Mình đã lưu lại một bản sao dự phòng cho đống ảnh của mình rồi.

2

thực hiện sao chép dữ liệu để đảm bảo an toàn

Bạn nhớ sao lưu bản báo cáo này trước khi gửi đi nhé.

Từ đồng nghĩa

copy duplicate reserve

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ backup nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ backup.

Tải trên App Store