bank

/bæŋk/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

nơi bạn gửi tiền, rút tiền hoặc thực hiện các giao dịch tài chính

Mình vừa ghé ngân hàng để gửi tiền lương vào tài khoản.

2

phần đất dọc theo mép sông hoặc hồ

Công viên nằm ngay bên bờ hồ, không khí ở đó rất mát mẻ.

Từ đồng nghĩa

financial institution credit union lender

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ bank nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ bank.

Tải trên App Store