bankruptcy

/ˈbæŋkɹʌptsɪ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

tình trạng một người hoặc một công ty không còn khả năng trả nợ, dẫn đến phá sản

Cửa hàng đó đã phải tuyên bố phá sản sau trận bão lớn vừa rồi.

Từ đồng nghĩa

insolvency failure collapse

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ bankruptcy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ bankruptcy.

Tải trên App Store