barrier

/ˈbærɪər/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một hàng rào, bức tường hoặc vật cản ngăn không cho người hoặc vật đi qua

Công viên được bao quanh bởi một hàng rào cao để ngăn thú hoang không vào được bên trong.

2

Một khó khăn hay trở ngại khiến bạn không thể thực hiện được điều mình muốn hoặc đạt được mục tiêu

Rào cản ngôn ngữ là vấn đề lớn nhất mà cô ấy gặp phải khi mới chuyển đến sống ở nước ngoài.

Từ đồng nghĩa

obstacleTừ này mang nghĩa chung chung hơn, có thể dùng cho cả vật cản hữu hình hoặc thử thách trừu tượng. hurdleThường dùng để chỉ những thử thách cần phải vượt qua theo từng bước hoặc theo chuỗi. blockadeThường ám chỉ một rào cản được cố tình dựng lên, hay gặp trong các tình huống bị một nhóm người hoặc cơ quan chức năng phong tỏa.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ barrier nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ barrier.

Tải trên App Store