betray

/bəˈtɹeɪ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

phản bội hoặc không giữ lòng trung thành với người mà bạn tin tưởng

Cậu ấy đã phản bội bạn thân của mình bằng cách đem bí mật đi kể cho người khác.

2

vô tình để lộ ra điều gì đó mà bạn đang cố giấu

Gương mặt lo lắng đã vô tình tố cáo nỗi sợ hãi của anh ấy.

Từ đồng nghĩa

disloyal double‑cross sell out

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ betray nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ betray.

Tải trên App Store