bittersweet

/ˈbɪtɚˌswit/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

một hương vị vừa có chút ngọt ngào lại vừa hơi đắng nhẹ

Thanh sô-cô-la đó có vị ngọt đắng hòa quyện rất lạ, đọng lại mãi nơi đầu lưỡi.

2

cảm giác vừa vui mừng lại vừa buồn bã, bồi hồi cùng một lúc

Nhìn con tốt nghiệp, lòng cha mẹ thấy vừa vui mừng khôn xiết lại vừa buồn man mác vì con đã thực sự trưởng thành.

Từ đồng nghĩa

sweet‑bitter tangy rich

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ bittersweet nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ bittersweet.

Tải trên App Store