blanket

/ˈblæŋkɪt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một tấm vải lớn dùng để đắp giữ ấm khi ngủ

Cô ấy kéo chiếc chăn đắp kín cả bàn chân.

2

Mang tính bao quát, áp dụng cho tất cả mọi thứ trong một nhóm

Quy định mới là lệnh cấm hút thuốc toàn diện ở nơi công cộng.

Từ đồng nghĩa

cover quilt throw

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ blanket nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ blanket.

Tải trên App Store