board

/bɔːd/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một tấm gỗ phẳng hoặc vật liệu tương tự

Anh ấy đóng tấm ván gỗ đó vào hàng rào.

2

một nhóm người cùng quản lý hoặc đưa ra các quyết định quan trọng

Hội đồng quản trị nhà trường đã có buổi họp vào thứ Ba.

Từ đồng nghĩa

plank slab panel

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ board nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ board.

Tải trên App Store