boarding

động từ
? ?

Định nghĩa

1

Hành động bước lên máy bay, tàu hỏa hoặc xe khách

Cô ấy đã lên máy bay từ sớm.

2

Việc ăn và ở tại một nơi nào đó có cung cấp các bữa ăn

Anh ấy đang ở nội trú tại ký túc xá của trường đại học.

Từ đồng nghĩa

getting on entering embarking

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ boarding nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ boarding.

Tải trên App Store