books

/bʊks/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những trang giấy có chữ để bạn đọc

Mình vừa mua mấy cuốn sách mới.

2

sổ sách ghi chép chi tiết về tiền bạc hoặc công việc

Kế toán đang kiểm tra lại sổ sách thu chi.

Từ đồng nghĩa

novels stories texts

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ books nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ books.

Tải trên App Store