boxes

/ˈbɒksɪz/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những vật dụng hình hộp làm bằng bìa cứng, gỗ hoặc nhựa, dùng để đựng hoặc vận chuyển đồ đạc

Cô ấy đã xếp hết quần áo vào các thùng giấy trước khi chuyển đến nhà mới.

2

một ô hình chữ nhật trên tờ đơn hoặc trang giấy, nơi bạn cần viết hoặc nhập thông tin vào

Bạn vui lòng điền thông tin cá nhân vào các ô trống nhé.

Từ đồng nghĩa

containers crates cartons

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ boxes nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ boxes.

Tải trên App Store