breakup

/ˈbɹeɪkʌp/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

việc một cặp đôi quyết định chia tay nhau

Cuộc chia tay của họ thật buồn.

2

việc một thứ gì đó bị vỡ hoặc tách ra thành nhiều mảnh

Việc bẻ thanh sô-cô-la ra làm nhiều mảnh khiến vụn rơi vãi khắp nơi.

Từ đồng nghĩa

split separation split‑up

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ breakup nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ breakup.

Tải trên App Store