browse

/bɹaʊz/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

xem qua loa hoặc dạo quanh để tìm kiếm thứ gì đó, ví dụ như khi bạn đi dạo trong cửa hàng hoặc lướt web

Cô ấy thích dạo quanh chợ để xem và chọn mua trái cây tươi.

2

dùng cho động vật: thong thả vừa đi vừa ăn lá cây hoặc cỏ

Mấy chú bò đang thong thả vừa đi vừa gặm cỏ trên cánh đồng.

Từ đồng nghĩa

look scan glance

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ browse nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ browse.

Tải trên App Store