browser

/ˈbɹaʊzə(ɹ)/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Người chỉ xem qua loa, ngắm nghía nhanh các món đồ

Cô ấy cứ đứng ngắm nghía tủ kính cửa hàng một cách tò mò.

2

Phần mềm hoặc ứng dụng dùng để lướt web, xem các trang mạng

Tôi mở trình duyệt web lên để xem tin tức trong ngày.

Từ đồng nghĩa

viewer reader looker

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ browser nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ browser.

Tải trên App Store