bummer

/ˈbʌ.mə(ɹ)/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một chuyện không may hoặc gây thất vọng

Tự nhiên bị công an phạt vì lỗi đỗ xe, đúng là chán thật đấy.

2

một người đi ăn xin hoặc ngửa tay xin tiền

Có một người ăn xin đang đứng ngoài cửa hàng kìa.

Từ đồng nghĩa

disappointment misfortune blow

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ bummer nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ bummer.

Tải trên App Store